- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản cao trào; cú hụt hẫng (kết thúc/đỉnh điểm gây thất vọng)
Kết thúc của bộ phim này hơi phản cao trào.
phản cao trào; cú hụt hẫng (kết thúc/đỉnh điểm gây thất vọng)
Kết thúc của bộ phim này hơi phản cao trào.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
phản cao trào; cú hụt hẫng (kết thúc/đỉnh điểm gây thất vọng)
phản cao trào; cú hụt hẫng (kết thúc/đỉnh điểm gây thất vọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.