- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát (sóng, tín hiệu)
中放出去,如子弹、火箭、信号等fàngchūqù, rú zǐdàn、huǒjiàn、xìnhào děng
Tên lửa đã phóng.
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn); phát (sóng, tia)
中放出光、热、声音或其他东西fàngchū guāng、 rè、 shēngyīn huò qítā dōngxi
Vệ tinh này đã được phóng.
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát (sóng, tín hiệu)
中放出去,如子弹、火箭、信号等fàngchūqù, rú zǐdàn、huǒjiàn、xìnhào děng
Tên lửa đã phóng.
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn); phát (sóng, tia)
中放出光、热、声音或其他东西fàngchū guāng、 rè、 shēngyīn huò qítā dōngxi
Vệ tinh này đã được phóng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát (sóng, tín hiệu)
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát (sóng, tín hiệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu, điện sóng); bắn (đạn)
中向外放出或发出;使用武器攻击xiàng wài fàngchū huò fāchū;shǐyòng wǔqì gōngjī
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (súng, đạn); phát (sóng điện từ)
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát xạ
中用力射出子弹、箭或其他东西yònglì shèchū zǐdàn、jiàn huòqítā dōngxi
bắn; phóng; bắn ra
中用力把东西送出去;放出yòng lì bǎ dōngxi sòngchūqu; fàngchū
phóng ra; bắn ra; phát xạ
中放出光、热、电等;用力向外推送fàngchū guāng、rè、diàn děng;yònglì xiàngwài tuīsòng
phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu, điện sóng); bắn (đạn)
中向外放出或发出;使用武器攻击xiàng wài fàngchū huò fāchū;shǐyòng wǔqì gōngjī
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (súng, đạn); phát (sóng điện từ)
phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát xạ
中用力射出子弹、箭或其他东西yònglì shèchū zǐdàn、jiàn huòqítā dōngxi
bắn; phóng; bắn ra
中用力把东西送出去;放出yòng lì bǎ dōngxi sòngchūqu; fàngchū
phóng ra; bắn ra; phát xạ
中放出光、热、电等;用力向外推送fàngchū guāng、rè、diàn děng;yònglì xiàngwài tuīsòng