- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
bị sốt; bị sốt cao
中身体温度高于正常,通常是生病的表现shēntǐ wēndù gāo yú zhèngcháng, tōngcháng shì shēngbìng de biǎoxiàn
Tôi bị sốt rồi, không thể đến trường được.
sốt; (nghĩa bóng) bị mê hoặc bởi; ám ảnh về
中身体温度升高,患病的表现shēntǐ wēndù shēnggāo、huàn bìng de biǎoxiàn
Anh ấy rất mê âm nhạc.
bị sốt; bị sốt cao
中身体温度高于正常,通常是生病的表现shēntǐ wēndù gāo yú zhèngcháng, tōngcháng shì shēngbìng de biǎoxiàn
Tôi bị sốt rồi, không thể đến trường được.
sốt; (nghĩa bóng) bị mê hoặc bởi; ám ảnh về
中身体温度升高,患病的表现shēntǐ wēndù shēnggāo、huàn bìng de biǎoxiàn
Anh ấy rất mê âm nhạc.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bị sốt; bị sốt cao
bị sốt; bị sốt cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sốt; (bóng) phát triển mạnh mẽ; thịnh hành; phổ biến
中身体体温升高;或事物发展迅速、很受欢迎shēntǐ tǐiwēn shēnggāo;huò shìwù fāzhǎn xùnsù、hěn shòu huānyíng
Ban nhạc này bây giờ rất nổi tiếng.
sốt; (bóng) phát triển mạnh mẽ; thịnh hành; phổ biến
中身体体温升高;或事物发展迅速、很受欢迎shēntǐ tǐiwēn shēnggāo;huò shìwù fāzhǎn xùnsù、hěn shòu huānyíng
Ban nhạc này bây giờ rất nổi tiếng.