- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
中把信息、文件等通过某种方式传递给别人bǎ xìnxī、wénjiàn děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuánqì gěi biérén
Xin hãy gửi tài liệu.
gửi đi; phát đi
Xin hãy gửi email cho tôi.
truyền; truyền đạt
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
中把信息、文件等通过某种方式传递给别人bǎ xìnxī、wénjiàn děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuánqì gěi biérén
Xin hãy gửi tài liệu.
gửi đi; phát đi
Xin hãy gửi email cho tôi.
truyền; truyền đạt
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
gửi đi; phát đi (văn bản, tín hiệu, tin nhắn, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把信息、数据等通过某种方式传给别人bǎ xìnxī、shùjù děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuángěi biérén
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
中把信息、数据等通过某种方式传给别人bǎ xìnxī、shùjù děng tōngguò mǒuzhǒng fāngshì chuángěi biérén
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.