- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
thay thế; thay thế vị trí của
中用新的人或事物替换旧的yòng xīn de rén huò shìwù tìhuàn jiù de
Không ai có thể thay thế bạn.
thay thế; thế chỗ
中用某人或某物替换原来的人或物yòng mǒurén huò mǒuwù tìhuàn yuánlái de rén huò wù
thay thế nhau; luân phiên
thay thế; thay thế vị trí của
中用新的人或事物替换旧的yòng xīn de rén huò shìwù tìhuàn jiù de
Không ai có thể thay thế bạn.
thay thế; thế chỗ
中用某人或某物替换原来的人或物yòng mǒurén huò mǒuwù tìhuàn yuánlái de rén huò wù
thay thế nhau; luân phiên
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế; thay thế vị trí của
thay thế; thay thế vị trí của
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
thay thế; (hoá học) phản ứng thế
中用一个东西替换另一个东西;化学反应中原子或基团的替换yòng yī gè dōngxi tìhuàn lìng yī gè dōngxi;huàxué fǎnyìng zhōng yuánzǐ huò jītuán de tìhuàn
Phản ứng thế.
Anh ấy đã thay thế vị trí của tôi.
thay thế; (hoá học) phản ứng thế
中用一个东西替换另一个东西;化学反应中原子或基团的替换yòng yī gè dōngxi tìhuàn lìng yī gè dōngxi;huàxué fǎnyìng zhōng yuánzǐ huò jītuán de tìhuàn
Phản ứng thế.