- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
hưởng; hưởng thụ
Chúng tôi đều được hưởng lợi từ chính sách này.
được sủng ái; được yêu chiều
Chúng tôi đều được hưởng lợi từ sự giúp đỡ của anh ấy.
hưởng; hưởng thụ
Chúng tôi đều được hưởng lợi từ chính sách này.
được sủng ái; được yêu chiều
Chúng tôi đều được hưởng lợi từ sự giúp đỡ của anh ấy.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
hưởng; hưởng thụ
hưởng; hưởng thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.