- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
Anh ấy đột nhiên trở mặt.
thay đổi nét mặt; (nghệ thuật) đổi mặt nạ trong kịch Tứ Xuyên; (bóng) thay đổi thái độ đột ngột
Biến kiểm là một kỹ năng độc đáo của kinh kịch Tứ Xuyên.
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
Anh ấy đột nhiên trở mặt.
thay đổi nét mặt; (nghệ thuật) đổi mặt nạ trong kịch Tứ Xuyên; (bóng) thay đổi thái độ đột ngột
Biến kiểm là một kỹ năng độc đáo của kinh kịch Tứ Xuyên.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
thay đổi sắc mặt đột ngột; lật mặt; (nghệ thuật) biến kiểm trong kịch Tứ Xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.