- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
Xã hội thay đổi rất nhanh.
thay đổi; biến thiên; biến đổi
Sự biến đổi của lịch sử rất nhanh.
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
Xã hội thay đổi rất nhanh.
thay đổi; biến thiên; biến đổi
Sự biến đổi của lịch sử rất nhanh.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
biến đổi; thay đổi; biến thiên (theo thời gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.