- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
Chúng ta nên học cách linh hoạt.
linh hoạt; ứng biến tùy tình huống
Chúng ta nên học cách biến thông.
linh hoạt; uyển chuyển tùy hoàn cảnh
linh hoạt; thích nghi; biến thông
Chúng ta nên học cách linh hoạt.
linh hoạt; ứng biến tùy tình huống
Chúng ta nên học cách biến thông.
linh hoạt; uyển chuyển tùy hoàn cảnh
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
linh hoạt; thích nghi; biến thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
linh hoạt; ứng biến
Chúng ta nên linh hoạt một chút.
linh hoạt; ứng biến
Chúng ta nên linh hoạt một chút.