- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến âm; sự thay đổi âm thanh; cách phát âm biến đổi
Từ này đã bị biến âm.
biến âm; nốt nhạc bị biến đổi cao độ; dấu hoá (trong âm nhạc)
Biến âm này rất khó hát.
biến âm; sự biến đổi âm thanh (trong ngôn ngữ học)
biến âm; sự thay đổi âm thanh; cách phát âm biến đổi
Từ này đã bị biến âm.
biến âm; nốt nhạc bị biến đổi cao độ; dấu hoá (trong âm nhạc)
Biến âm này rất khó hát.
biến âm; sự biến đổi âm thanh (trong ngôn ngữ học)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến âm; sự thay đổi âm thanh; cách phát âm biến đổi
biến âm; sự thay đổi âm thanh; cách phát âm biến đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Biến âm là một khái niệm trong ngôn ngữ học.
Biến âm là một khái niệm trong ngôn ngữ học.