- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
Anh ta là một kẻ phản bội.
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
Anh ta là một kẻ phản bội.
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
kẻ phản bội; tên phản đồ; kẻ đào tẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.