- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
phản bội; đào ngũ; phản loạn
Anh ta đào tẩu sang một quốc gia khác.
phản bội; đào ngũ; phản loạn
Anh ta đào tẩu sang một quốc gia khác.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
phản bội; đào ngũ; phản loạn
phản bội; đào ngũ; phản loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.