- 叒nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)
- 冝nghi(thích hợp)
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
chồng lên; xếp chồng; xếp lớp
Những bức ảnh này có thể chồng lên nhau.
xếp chồng; cộng dồn
Chồng các bức ảnh này lên nhau.
xếp chồng; tích lũy
Xin hãy chồng hai hình ảnh này lên nhau.
chồng lên; xếp chồng; xếp lớp
Những bức ảnh này có thể chồng lên nhau.
xếp chồng; cộng dồn
Chồng các bức ảnh này lên nhau.
xếp chồng; tích lũy
Xin hãy chồng hai hình ảnh này lên nhau.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
chồng lên; xếp chồng; xếp lớp
chồng lên; xếp chồng; xếp lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chồng lên; xếp chồng; tích lũy
Những hình ảnh này có thể được chồng lên nhau.
chồng lên; xếp chồng; tích lũy
Những hình ảnh này có thể được chồng lên nhau.