- 叒nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)
- 冝nghi(thích hợp)
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
xếp chồng; lớp lồng nhau
Cái bánh này có ba lớp.
dạng tầng lớp; phân tầng
Lớp đất này là lớp trầm tích.
tầng xếp; lớp chồng
Loại vật liệu này là vật liệu nhiều lớp.
xếp chồng; lớp lồng nhau
Cái bánh này có ba lớp.
dạng tầng lớp; phân tầng
Lớp đất này là lớp trầm tích.
tầng xếp; lớp chồng
Loại vật liệu này là vật liệu nhiều lớp.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
xếp chồng; lớp lồng nhau
xếp chồng; lớp lồng nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chồng lớp; xếp chồng
Lớp xếp chồng này rất đẹp.
chồng tầng; tầng xếp chồng
Nơi này có nhiều tầng lớp chồng chất.
chồng lớp; xếp chồng
Lớp xếp chồng này rất đẹp.
chồng tầng; tầng xếp chồng
Nơi này có nhiều tầng lớp chồng chất.