- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上吃东西的地方rénliǎn shàng chīdōngxi de dìfang
Xin hãy mở miệng ra.
Anh ấy lấy tay che miệng, cố nhịn cười.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
lượng từ chỉ vật có miệng (người, gia súc, súng thần công, giếng, v.v.)
中用来计数有嘴的人、动物或物品yònglái jìshù yǒu zuǐ de rén、dòngwù huò wùpǐn
Trong làng có ba cái giếng, cung cấp nước cho cả làng sử dụng.
miệng; (loại từ cho ngụm, miếng)
中用来数吃的次数或量的单位yònglái shǔ chī de cìshù huò liàng de dānyuè
Anh ấy uống cạn ly nước đó chỉ trong một hơi.
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上吃东西的地方rénliǎn shàng chīdōngxi de dìfang
Xin hãy mở miệng ra.
Anh ấy lấy tay che miệng, cố nhịn cười.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
lượng từ chỉ vật có miệng (người, gia súc, súng thần công, giếng, v.v.)
中用来计数有嘴的人、动物或物品yònglái jìshù yǒu zuǐ de rén、dòngwù huò wùpǐn
Trong làng có ba cái giếng, cung cấp nước cho cả làng sử dụng.
miệng; (loại từ cho ngụm, miếng)
中用来数吃的次数或量的单位yònglái shǔ chī de cìshù huò liàng de dānyuè
Anh ấy uống cạn ly nước đó chỉ trong một hơi.