- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng chê nhưng thân thật lòng (miệng nói không thích nhưng hành động lại lộ rõ sự thật) [thành ngữ]
miệng chê nhưng thân thật lòng (miệng nói không thích nhưng hành động lại lộ rõ sự thật) [thành ngữ]
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
miệng chê nhưng thân thật lòng (miệng nói không thích nhưng hành động lại lộ rõ sự thật) [thành ngữ]
miệng chê nhưng thân thật lòng (miệng nói không thích nhưng hành động lại lộ rõ sự thật) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.