- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
bài hát dễ nghe, dễ thuộc; nhạc pop nhẹ nhàng bắt tai
Tôi thích nghe nhạc pop.
bài hát được hát lại nhiều; bài hát "nghe hoài"; bài cover
Bài hát cover này rất phổ biến.
bài hát dễ nghe, dễ thuộc; nhạc pop nhẹ nhàng bắt tai
Tôi thích nghe nhạc pop.
bài hát được hát lại nhiều; bài hát "nghe hoài"; bài cover
Bài hát cover này rất phổ biến.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát dễ nghe, dễ thuộc; nhạc pop nhẹ nhàng bắt tai
bài hát dễ nghe, dễ thuộc; nhạc pop nhẹ nhàng bắt tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.