- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.
ngọt miệng; khéo ăn nói
miệng ngọt; nịnh nọt khéo léo
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.
ngọt miệng; khéo ăn nói
miệng ngọt; nịnh nọt khéo léo
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.