- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
lời khen tràn ngập mọi nơi [thành ngữ]
Nhà hàng này được khen ngợi khắp nơi.
tiếng lành đồn xa; được mọi người ca ngợi [thành ngữ]
Bộ phim này được mọi người khen ngợi.
lời khen tràn ngập mọi nơi [thành ngữ]
Nhà hàng này được khen ngợi khắp nơi.
tiếng lành đồn xa; được mọi người ca ngợi [thành ngữ]
Bộ phim này được mọi người khen ngợi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
lời khen tràn ngập mọi nơi [thành ngữ]
lời khen tràn ngập mọi nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.