Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
lâu đời; xa xưa
中r远古时代的;很久以前的yuǎn gǔ shídài de;hěn jiǔ yǐqián de
Đây là một thành phố cổ kính.
xa xưa; lâu đời
中时间很久远的;不是现代的shíjiān hěn jiǔyuǎn de;búshì xiàndài de
cổ-; tiền-; cổ xưa (tiền tố)
中很久以前的;属于过去的时代hěnjiǔ yǐqián de;shǔyú guòqù de shídài
Cổ sinh vật học là một ngành khoa học cổ xưa.
họ Cổ
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng
lâu đời; xa xưa
中r远古时代的;很久以前的yuǎn gǔ shídài de;hěn jiǔ yǐqián de
Đây là một thành phố cổ kính.
xa xưa; lâu đời
中时间很久远的;不是现代的shíjiān hěn jiǔyuǎn de;búshì xiàndài de
cổ-; tiền-; cổ xưa (tiền tố)
中很久以前的;属于过去的时代hěnjiǔ yǐqián de;shǔyú guòqù de shídài
Cổ sinh vật học là một ngành khoa học cổ xưa.
họ Cổ
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngchèng