- 十thập(mười)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Cổ Kiệt Lạp Nhĩ
Inder Kumar Gujral (1919–2012), chính khách Ấn Độ, thủ tướng 1997–1998
Gujral là một chính trị gia Ấn Độ.
Cổ Kiệt Lạp Nhĩ
Inder Kumar Gujral (1919–2012), chính khách Ấn Độ, thủ tướng 1997–1998
Gujral là một chính trị gia Ấn Độ.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cổ Kiệt Lạp Nhĩ
Cổ Kiệt Lạp Nhĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.