- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
câu; câu văn
中由若干词组成,能表达完整意思的语言单位yóu ruògān cí zǔchéng、néng biǎodá wánzhěng yìsi de yǔyán dānyuán
Bạn hãy đọc câu này.
câu; câu văn
中由词组成、能表达完整意思的语言单位yóu cízu chéngchéng, néng biǎodá wánzhěng yìsi de yǔyán dānwèi
Mời bạn đọc câu này.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
câu; câu văn
中由若干词组成,能表达完整意思的语言单位yóu ruògān cí zǔchéng、néng biǎodá wánzhěng yìsi de yǔyán dānyuán
Bạn hãy đọc câu này.
câu; câu văn
中由词组成、能表达完整意思的语言单位yóu cízu chéngchéng, néng biǎodá wánzhěng yìsi de yǔyán dānwèi
Mời bạn đọc câu này.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
câu; câu văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.