- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
dấu chấm câu; dấu chấm (dấu câu)
Xin hãy thêm dấu chấm câu vào cuối câu.
dấu chấm câu; (bóng) điểm kết thúc
Chuyện này vẫn chưa kết thúc.
dấu chấm câu; dấu chấm kết thúc
dấu chấm câu; dấu chấm (dấu câu)
Xin hãy thêm dấu chấm câu vào cuối câu.
dấu chấm câu; (bóng) điểm kết thúc
Chuyện này vẫn chưa kết thúc.
dấu chấm câu; dấu chấm kết thúc
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
dấu chấm câu; dấu chấm (dấu câu)
dấu chấm câu; dấu chấm (dấu câu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy dừng lại sau dấu chấm.
Xin hãy dừng lại sau dấu chấm.