- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn bản cổ, trước khi có dấu chấm câu)
Người xưa đọc sách không có dấu câu.
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
dấu chấm câu; cách đọc ngắt câu (trong văn cổ)
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn bản cổ, trước khi có dấu chấm câu)
Người xưa đọc sách không có dấu câu.
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
dấu chấm câu; cách đọc ngắt câu (trong văn cổ)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn bản cổ, trước khi có dấu chấm câu)
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn bản cổ, trước khi có dấu chấm câu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài viết này không có dấu câu.
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)
Dấu câu của bài viết này rất rõ ràng.
Bài viết này không có dấu câu.
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)
Dấu câu của bài viết này rất rõ ràng.