- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
中表示仅仅是、只是、并不如想象那样重要biǎoshì jǐnjǐn shì、zhǐshì、bìng búrú xiǎngxiàng nàyàng zhòngyào
Tôi chỉ là đùa thôi.
chỉ là; chẳng qua là; không gì hơn là
中仅仅是;不外乎是jǐnjǐng shì; búwàihū shì
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
中表示仅仅是、只是、并不如想象那样重要biǎoshì jǐnjǐn shì、zhǐshì、bìng búrú xiǎngxiàng nàyàng zhòngyào
Tôi chỉ là đùa thôi.
chỉ là; chẳng qua là; không gì hơn là
中仅仅是;不外乎是jǐnjǐng shì; búwàihū shì
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
chỉ là; chẳng qua chỉ; không hơn không kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.