- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
chỉ còn cách; buộc phải; đành phải
中被迫或无奈地做某事;没有别的办法bèi pò huò wú nài de zuò mǒu shì; méiyǒu biéde bànfǎ
Tôi chỉ đành đồng ý.
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
chỉ còn cách; buộc phải; đành phải
中被迫或无奈地做某事;没有别的办法bèi pò huò wú nài de zuò mǒu shì; méiyǒu biéde bànfǎ
Tôi chỉ đành đồng ý.
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
chỉ còn cách; buộc phải; đành phải
chỉ còn cách; buộc phải; đành phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.