- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
một mình; đơn độc; thân cô thế cô
Anh ấy một mình đến Bắc Kinh.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
một mình; đơn độc; thân cô thế cô
Anh ấy một mình đến Bắc Kinh.
một mình; đơn độc; thân cô thế cô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.