- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
中人或动物发出的声音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy một tiếng kêu.
tiếng kêu; tiếng sủa; tiếng hót (của động vật)
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy tiếng chó sủa.
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
中人或动物发出的声音rén huò dòngwù fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy một tiếng kêu.
tiếng kêu; tiếng sủa; tiếng hót (của động vật)
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy tiếng chó sủa.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
tiếng kêu; tiếng hét; tiếng gọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng kêu; tiếng gọi
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy tiếng lừa kêu.
tiếng kêu; tiếng hét (của động vật)
中动物发出的声音;叫喊的声音。dòngwù fāchū de shēngyīn;jiàohan de shēngyīn。
tiếng kêu; tiếng gọi
中动物发出的声音dòngwù fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy tiếng lừa kêu.
tiếng kêu; tiếng hét (của động vật)
中动物发出的声音;叫喊的声音。dòngwù fāchū de shēngyīn;jiàohan de shēngyīn。