- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu oan; phàn nàn về sự bất công
Anh ấy luôn thích than phiền về sự bất công.
kêu oan; than thở về nỗi oan ức
Anh ấy than thở cho bạn mình.
kêu oan; phàn nàn về sự bất công
Anh ấy luôn thích than phiền về sự bất công.
kêu oan; than thở về nỗi oan ức
Anh ấy than thở cho bạn mình.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu oan; phàn nàn về sự bất công
kêu oan; phàn nàn về sự bất công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.