- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
người ăn xin; kẻ hành khất
Anh ấy là một người ăn xin.
người ăn xin; kẻ hành khất
Anh ấy là một người ăn xin.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người ăn xin; kẻ hành khất
người ăn xin; kẻ hành khất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.