- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
gọi xe (qua ứng dụng)
gọi xe (qua điện thoại)
Tôi cần gọi xe đi sân bay.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
gọi xe (qua ứng dụng)
gọi xe (qua điện thoại)
Tôi cần gọi xe đi sân bay.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
gọi xe (qua ứng dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.