- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
dịch vụ gọi thức dậy; dịch vụ báo thức
Khách sạn cung cấp dịch vụ báo thức.
dịch vụ gọi thức dậy (khách sạn)
Xin hãy cho tôi một cuộc gọi báo thức.
dịch vụ gọi thức dậy; dịch vụ báo thức
Khách sạn cung cấp dịch vụ báo thức.
dịch vụ gọi thức dậy (khách sạn)
Xin hãy cho tôi một cuộc gọi báo thức.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
dịch vụ gọi thức dậy; dịch vụ báo thức
dịch vụ gọi thức dậy; dịch vụ báo thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.