- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
có thể; được
中表示能够或允许做某事biǎoshì néngggòu huò yǔnxǔ zuò mǒushì
Tôi có thể giúp bạn.
Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi không?
Giá mà tôi cũng như vậy...
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
có thể; được
中有能力做某事;允许做某事yǒu nénglijiǔ zuò mǒu shì;yǔnxǔ zuò mǒu shì
Bạn có thể giúp tôi không?
Ngày mai bạn có thể đến nhà mình ăn cơm không?
có thể; được; ổn
Bạn có thể đi rồi.
Bạn có thể nghỉ ngơi một chút trước đi.
có thể; được; có thể chấp nhận
中表示有可能或有能力做某事;被允许做某事biǎoshì yǒu kěnéng huò yǒu néngLì zuò mǒushì;bèi yǔnxǔ zuò mǒushì
Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn một chút không?
gần đúng; tạm được; không tệ lắm
中还不错,勉强能接受hái búcuò, miǎnqiǎng néng jiēshòu
Ý này không tệ.
Tay nghề nấu ăn của anh ấy cũng tạm được, mấy món cơm nhà làm khá ngon.
khá tốt; không tồi
中还不错;相当好hái búcuò、xiāngdāng hǎo
Ý tưởng này khá tốt.
Màn thể hiện của anh ấy cũng không tồi, đáng được khích lệ đấy.
có thể; được
中表示能够或允许做某事biǎoshì néngggòu huò yǔnxǔ zuò mǒushì
Tôi có thể giúp bạn.
Ngày mai bạn có thể đến nhà tôi không?
Giá mà tôi cũng như vậy...
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
có thể; được
中有能力做某事;允许做某事yǒu nénglijiǔ zuò mǒu shì;yǔnxǔ zuò mǒu shì
Bạn có thể giúp tôi không?
Ngày mai bạn có thể đến nhà mình ăn cơm không?
có thể; được; ổn
Bạn có thể đi rồi.
Bạn có thể nghỉ ngơi một chút trước đi.
có thể; được; có thể chấp nhận
中表示有可能或有能力做某事;被允许做某事biǎoshì yǒu kěnéng huò yǒu néngLì zuò mǒushì;bèi yǔnxǔ zuò mǒushì
Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn một chút không?
gần đúng; tạm được; không tệ lắm
中还不错,勉强能接受hái búcuò, miǎnqiǎng néng jiēshòu
Ý này không tệ.
Tay nghề nấu ăn của anh ấy cũng tạm được, mấy món cơm nhà làm khá ngon.
khá tốt; không tồi
中还不错;相当好hái búcuò、xiāngdāng hǎo
Ý tưởng này khá tốt.
Màn thể hiện của anh ấy cũng không tồi, đáng được khích lệ đấy.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.