- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
Bộ nhớ này có thể định địa chỉ được.
có thể định địa chỉ; có thể truy xuất theo địa chỉ
Tài liệu này có thể truy cập được.
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
Bộ nhớ này có thể định địa chỉ được.
có thể định địa chỉ; có thể truy xuất theo địa chỉ
Tài liệu này có thể truy cập được.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.