- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bệ đỡ; bệ; chân đế
Cái bệ này rất đẹp.
bệ đỡ; bệ; chân đế
Cái bệ này rất đẹp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
bệ đỡ; bệ; chân đế
bệ đỡ; bệ; chân đế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.