- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huyện Đài Giang, châu tự trị Kiềm Đông Nam, tỉnh Quý Châu
huyện Đài Giang, châu tự trị Kiềm Đông Nam, tỉnh Quý Châu
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện Đài Giang, châu tự trị Kiềm Đông Nam, tỉnh Quý Châu
huyện Đài Giang, châu tự trị Kiềm Đông Nam, tỉnh Quý Châu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.