- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
ê tô bàn; kẹp bàn thợ
Anh ấy dùng ê tô để cố định gỗ.
ê tô bàn; kẹp bàn thợ
Anh ấy dùng ê tô để cố định gỗ.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
ê tô bàn; kẹp bàn thợ
ê tô bàn; kẹp bàn thợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.