- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đồng hồ để bàn
Cái đồng hồ để bàn này rất đẹp.
đồng hồ để bàn
Cái đồng hồ để bàn này rất đẹp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
đồng hồ để bàn
đồng hồ để bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.