- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Diệp Nhĩ Khương (ở Tân Cương)
Sông Yarkant ở Tân Cương.
sông Diệp Nhĩ Khương (ở Tân Cương)
Sông Yarkant ở Tân Cương.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Diệp Nhĩ Khương (ở Tân Cương)
sông Diệp Nhĩ Khương (ở Tân Cương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.