- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
lính thổi kèn hiệu; người thổi tù và
Người lính kèn thổi kèn xung phong.
lính kèn (quân sự)
Người lính kèn đã thổi kèn xung phong.
lính thổi kèn hiệu; người thổi tù và
Người lính kèn thổi kèn xung phong.
lính kèn (quân sự)
Người lính kèn đã thổi kèn xung phong.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính thổi kèn hiệu; người thổi tù và
lính thổi kèn hiệu; người thổi tù và
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.