- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
sức hiệu triệu; sức tập hợp quần chúng
Anh ấy có sức hiệu triệu rất mạnh.
sức hiệu triệu; sức tập hợp quần chúng
Anh ấy có sức hiệu triệu rất mạnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức hiệu triệu; sức tập hợp quần chúng
sức hiệu triệu; sức tập hợp quần chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.