- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
Đèn tín hiệu giao thông đã chuyển xanh.
tín hiệu; biển báo (giao thông v.v.)
Tín hiệu giao thông là gì?
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
Đèn tín hiệu giao thông đã chuyển xanh.
tín hiệu; biển báo (giao thông v.v.)
Tín hiệu giao thông là gì?
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.