- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
Đài Thiên văn là cơ quan quan sát thiên tượng thời cổ đại.
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
Đài Thiên văn là cơ quan quan sát thiên tượng thời cổ đại.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.