- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trầm trồ thán phục; tuyệt đỉnh hoàn mỹ [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thực sự khiến người ta phải thán phục.
xuýt xoa trầm trồ; kinh ngạc thán phục [thành ngữ]
trầm trồ thán phục; tuyệt đỉnh hoàn mỹ [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thực sự khiến người ta phải thán phục.
xuýt xoa trầm trồ; kinh ngạc thán phục [thành ngữ]
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
trầm trồ thán phục; tuyệt đỉnh hoàn mỹ [thành ngữ]
trầm trồ thán phục; tuyệt đỉnh hoàn mỹ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.