- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
chịu thiệt hại nặng; thua đau; lỗ to
Khoản đầu tư này đã khiến anh ấy chịu tổn thất nặng nề.
chịu thiệt hại nặng nề; thua đau; lãnh đủ
Lần đầu tư này anh ấy đã chịu tổn thất lớn.
chịu thiệt hại nặng nề; bị thua đau
chịu thiệt hại nặng; thua đau; lỗ to
Khoản đầu tư này đã khiến anh ấy chịu tổn thất nặng nề.
chịu thiệt hại nặng nề; thua đau; lãnh đủ
Lần đầu tư này anh ấy đã chịu tổn thất lớn.
chịu thiệt hại nặng nề; bị thua đau
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
chịu thiệt hại nặng; thua đau; lỗ to
chịu thiệt hại nặng; thua đau; lỗ to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lần này anh ấy đã phải trả giá đắt.
Lần này anh ấy đã phải trả giá đắt.