- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
chịu được; gánh được
Anh ấy có thể chịu đựng được gian khổ.
chịu được; đỡ được; có thể chịu đựng được
Anh ấy có thể đảm đương công việc này.
chịu được; gánh được
Anh ấy có thể chịu đựng được gian khổ.
chịu được; đỡ được; có thể chịu đựng được
Anh ấy có thể đảm đương công việc này.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
chịu được; gánh được
chịu được; gánh được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.