- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem và bình luận) (lóng)
Chúng tôi đều là những người hóng chuyện.
(lóng) dân mạng xem hội; khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem sự kiện nhưng không có ý kiến gì)
Những người hóng chuyện thích xem náo nhiệt.
khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc, thích xem chuyện thiên hạ) (lóng)
khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem và bình luận) (lóng)
Chúng tôi đều là những người hóng chuyện.
(lóng) dân mạng xem hội; khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem sự kiện nhưng không có ý kiến gì)
Những người hóng chuyện thích xem náo nhiệt.
khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc, thích xem chuyện thiên hạ) (lóng)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem và bình luận) (lóng)
khán giả ăn dưa (người ngoài cuộc thích xem và bình luận) (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những người hóng chuyện chỉ xem náo nhiệt thôi.
Những người hóng chuyện chỉ xem náo nhiệt thôi.