- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn lương nhà nước; sống nhờ ngân sách nhà nước
Anh ấy không muốn ăn lương nhà nước.
ăn lương nhà nước; làm việc cho chính phủ
Anh ấy muốn làm công chức.
ăn lương nhà nước; hưởng bổng lộc công
Anh ấy không muốn sống nhờ tiền chính phủ.
ăn lương nhà nước; sống nhờ ngân sách nhà nước
Anh ấy không muốn ăn lương nhà nước.
ăn lương nhà nước; làm việc cho chính phủ
Anh ấy muốn làm công chức.
ăn lương nhà nước; hưởng bổng lộc công
Anh ấy không muốn sống nhờ tiền chính phủ.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn lương nhà nước; sống nhờ ngân sách nhà nước
ăn lương nhà nước; sống nhờ ngân sách nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.