- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
chịu khổ chịu khó, cần cù chịu đựng [thành ngữ]
Anh ấy là một người chịu khó chịu khổ.
chịu khổ chịu khó, cần cù chịu đựng [thành ngữ]
Anh ấy là một người chịu khó chịu khổ.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu khổ chịu khó, cần cù chịu đựng [thành ngữ]
chịu khổ chịu khó, cần cù chịu đựng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.