- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;多用于敬语suǒyǒu de rén;duō yònyú jìngyǔ
Các vị, xin hãy giữ yên lặng!
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;用于尊敬地称呼多个人suǒyǒu de rén;yòngyú zūnjìng de chēnghu duō ge rén
Chào mọi người!
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;多用于敬语suǒyǒu de rén;duō yònyú jìngyǔ
Các vị, xin hãy giữ yên lặng!
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;用于尊敬地称呼多个人suǒyǒu de rén;yòngyú zūnjìng de chēnghu duō ge rén
Chào mọi người!
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
mọi người; các vị; quý vị
mọi người; các vị; quý vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;一群人中的每一个suǒyǒu de rén; yī qún rén zhōng de měi yī ge
mọi người; các vị; quý vị
中所有的人;一群人中的每一个suǒyǒu de rén; yī qún rén zhōng de měi yī ge